Hình nền cho archivist
BeDict Logo

archivist

/ˈɑː(ɹ)kəvɪst/

Định nghĩa

noun

Nhân viên lưu trữ, người làm công tác lưu trữ.

Ví dụ :

Di chúc của nhà tỷ phú đã thành lập một quỹ ủy thác để thuê một đội ngũ nhân viên lưu trữ, những người sẽ ghi chép và bảo tồn lại quá trình ông ấy vươn lên thành đạt.