Hình nền cho organising
BeDict Logo

organising

/ˈɔːɡənaɪzɪŋ/ /ˈɔːrɡənaɪzɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự tổ chức, việc sắp xếp.

Ví dụ :

"The organising of the school fair took weeks, but it was a great success. "
Việc tổ chức hội chợ của trường mất đến vài tuần, nhưng nó đã thành công rực rỡ.
verb

Tổ chức, liên hiệp, công đoàn hóa.

Ví dụ :

Các công nhân quyết định thành lập công đoàn; nhiệm vụ tiếp theo của họ là tổ chức công đoàn cho những công nhân ở nhà máy thép.