Hình nền cho transportable
BeDict Logo

transportable

/tɹænˈspɔː(ɹ)təb(ə)l/ /tɹænsˈpɔɹtəbl̩/

Định nghĩa

noun

Máy tính xách tay, điện thoại di động.

Ví dụ :

Ngày xưa, điện thoại di động là một cục gạch to tướng, chứ không phải là một cái điện thoại thông minh dễ dàng bỏ túi như bây giờ.
adjective

Đáng bị đày, có thể bị đày đi.

Ví dụ :

Trong thời kỳ bành trướng thuộc địa, trộm gia súc bị coi là tội đáng bị đày ở một số thuộc địa, nghĩa là phạm nhân có thể bị trục xuất đến các khu định cư hình sự thay vì phải ngồi tù hoặc bị hành quyết tại quê nhà.