verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, làm rõ, tìm hiểu chắc chắn. To find out definitely; to discover or establish. Ví dụ : "As soon as we ascertain what the situation is, we can plan how to proceed." Ngay khi chúng ta xác định rõ tình hình là gì, chúng ta có thể lên kế hoạch tiếp tục như thế nào. action process science toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, làm cho chắc chắn, cho biết. To make (someone) certain or confident about something; to inform. Ví dụ : "The teacher ascertained the student's understanding of the new math concept by asking her to explain it in her own words. " Giáo viên đã xác nhận học sinh hiểu khái niệm toán học mới bằng cách yêu cầu em giải thích lại bằng lời của mình. communication language toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, chứng minh, làm rõ. To establish, to prove. Ví dụ : "The teacher needed to ascertain the student's understanding of the lesson. " Giáo viên cần xác định xem học sinh có hiểu bài học hay không. action business science law toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, làm cho chắc chắn, đảm bảo. To ensure or effect. Ví dụ : "The teacher needed to ascertain the students' understanding of the lesson before moving on. " Giáo viên cần phải xác định chắc chắn học sinh đã hiểu bài trước khi tiếp tục. action business law toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc