Hình nền cho ascertain
BeDict Logo

ascertain

/ˌæsəˈteɪn/ /ˌæsɚˈteɪn/

Định nghĩa

verb

Xác định, làm rõ, tìm hiểu chắc chắn.

Ví dụ :

Ngay khi chúng ta xác định rõ tình hình là gì, chúng ta có thể lên kế hoạch tiếp tục như thế nào.
verb

Xác nhận, làm cho chắc chắn, cho biết.

Ví dụ :

Giáo viên đã xác nhận học sinh hiểu khái niệm toán học mới bằng cách yêu cầu em giải thích lại bằng lời của mình.