verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, làm rõ, tìm hiểu rõ. To find out definitely; to discover or establish. Ví dụ : "As soon as we ascertain what the situation is, we can plan how to proceed." Ngay khi chúng ta xác định rõ tình hình như thế nào, chúng ta có thể lên kế hoạch làm thế nào để tiếp tục. action achievement process business science law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác minh, làm cho chắc chắn, thông báo. To make (someone) certain or confident about something; to inform. Ví dụ : "The doctor ascertained the patient's condition by reviewing the test results. " Bác sĩ đã xác minh tình trạng bệnh của bệnh nhân bằng cách xem xét kết quả xét nghiệm. communication language info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, chứng minh, làm rõ. To establish, to prove. Ví dụ : "The detective ascertained the thief's motive by reviewing the security footage. " Nhờ xem lại đoạn phim an ninh, thám tử đã xác định được động cơ của tên trộm. achievement business science law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác minh, làm rõ, đảm bảo. To ensure or effect. Ví dụ : "The teacher ascertained that all students had completed the homework assignment. " Giáo viên đã đảm bảo rằng tất cả học sinh đã hoàn thành bài tập về nhà. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc