BeDict Logo

concord

/ˈkɒn.kɔɹd/ /kənˈkɔɹd/
Hình ảnh minh họa cho concord: Hòa ước địa tô.
noun

Hồ sơ pháp lý cho thấy hòa ước địa tô đã đạt được giữa người mua và người bán liên quan đến mảnh đất nông nghiệp tranh chấp, thừa nhận quyền sở hữu của người mua và hoàn tất việc chuyển nhượng đất.

Hình ảnh minh họa cho concord: Hòa âm, sự hòa hợp, sự đồng điệu.
noun

Hòa âm, sự hòa hợp, sự đồng điệu.

Màn trình diễn của dàn hợp xướng có những đoạn hòa âm rất đẹp, khiến cho âm nhạc trở nên du dương và dễ chịu đối với người nghe.