Hình nền cho concord
BeDict Logo

concord

/ˈkɒn.kɔɹd/ /kənˈkɔɹd/

Định nghĩa

noun

Hòa hợp, đồng thuận, nhất trí.

Ví dụ :

Gia đình đã tìm thấy sự hòa hợp khi quyết định đi nghỉ ở đâu; mọi người đều đồng ý đi biển.
noun

Hòa hợp, sự phù hợp.

Ví dụ :

Cô giáo khen các bạn học sinh vì sự hòa hợp trong câu trả lời, đảm bảo tất cả các động từ đều phù hợp với chủ ngữ về số lượng.
noun

Ví dụ :

Hồ sơ pháp lý cho thấy hòa ước địa tô đã đạt được giữa người mua và người bán liên quan đến mảnh đất nông nghiệp tranh chấp, thừa nhận quyền sở hữu của người mua và hoàn tất việc chuyển nhượng đất.
noun

Hòa âm, sự hòa hợp, sự đồng điệu.

Ví dụ :

Màn trình diễn của dàn hợp xướng có những đoạn hòa âm rất đẹp, khiến cho âm nhạc trở nên du dương và dễ chịu đối với người nghe.