Hình nền cho sins
BeDict Logo

sins

/sɪnz/

Định nghĩa

noun

Tội lỗi, tội ác.

Ví dụ :

"As a Christian, I think this is a sin against God."
Là một người theo đạo Cơ đốc, tôi nghĩ đây là một tội lỗi chống lại Chúa.
noun

Lễ chuộc tội, vật tế lễ chuộc tội.

Ví dụ :

Vị tư tế dâng hai connon, một con làm lễ vật thiêu và con còn lại làm lễ chuộc tội, để chuộc lỗi cho những sai phạm của cộng đồng.
noun

Hiện thân của tội lỗi, kẻ tội đồ.

Ví dụ :

Gã chính trị gia tham nhũng, nổi tiếng vì bóc lột người nghèo, bị nhiều người xem như một trong những kẻ tội đồ tồi tệ nhất mà người ta có thể tưởng tượng ra.
noun

Xà rông, váy ống.

Ví dụ :

Ở chợ, tôi ngắm nhìn những chiếc xà rông được bày bán với màu sắc rực rỡ và hoa văn tinh xảo, biết rằng đó là trang phục truyền thống của nhiều phụ nữ Lào và Thái Lan.