Hình nền cho atropine
BeDict Logo

atropine

/ˈæ.tɹə.piːn/ /ˈæ.tɹəˌpiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã sử dụng thuốc nhỏ mắt chứa atropin để làm giãn đồng tử cho bệnh nhân trong quá trình khám mắt, giúp quan sát võng mạc tốt hơn.