Hình nền cho nightshade
BeDict Logo

nightshade

/ˈnaɪtʃeɪd/

Định nghĩa

noun

Cà độc dược.

Ví dụ :

Người nông dân cảnh báo chúng tôi tránh xa rìa cánh đồng vì ở đó mọc đầy cà độc dược, một loại cây có độc.
noun

Cây họ cà.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên tôi thử loại bỏ các loại rau họ cà ra khỏi chế độ ăn để xem nó có giúp giảm đau khớp không.
noun

Cà độc dược.

Belladonna or deadly nightshade, Atropa belladonna.

Ví dụ :

Bà lão thầy thuốc dặn chúng tôi phải tránh xa cây cà độc dược mọc gần bìa rừng, vì chỉ cần một lượng nhỏ thôi cũng có thể gây ngộ độc.
noun

Cà độc dược, cây có quả màu đen.

Ví dụ :

Trung tâm làm vườn dán nhãn "cà độc dược" lên những quả mọng màu tím đậm của cây lạ đó vì chúng trông giống cây cà độc dược belladonna độc hại.