noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác cảm, sự ghét bỏ. Opposition or repugnance of mind; fixed dislike. Ví dụ : "Due to her aversion to the outdoors she complained throughout the entire camping trip." Vì ác cảm với việc ở ngoài trời, cô ấy đã than phiền suốt chuyến đi cắm trại. mind attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác cảm, sự ghét cay ghét đắng. An object of dislike or repugnance. Ví dụ : "Pushy salespeople are a major aversion of mine." Tôi cực kỳ ghét mấy người bán hàng quá lố, cứ chèo kéo khó chịu. attitude mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác cảm, sự ghét bỏ, sự không thích. The act of turning away from an object. Ví dụ : "The child's aversions to vegetables made mealtimes a daily struggle. " Việc đứa trẻ ghét cay ghét đắng rau củ khiến cho mỗi bữa ăn trở thành một cuộc chiến hàng ngày. attitude mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc