verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, cam đoan, tuyên bố. To declare freely and openly; to assert. Ví dụ : "The witness avouched the defendant's innocence, stating clearly that he was with her at the time of the crime. " Nhân chứng cam đoan bị cáo vô tội, khẳng định rõ ràng rằng anh ta ở cùng cô ấy vào thời điểm xảy ra vụ án. communication statement language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, thú nhận, xác nhận, cam đoan. To acknowledge deliberately; to admit; to confess; to sanction. Ví dụ : "The student avouched that he had completed all his homework assignments. " Cậu học sinh thú nhận rằng cậu đã hoàn thành tất cả bài tập về nhà. statement law communication value action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, cam đoan, chứng thực. To confirm or verify, to affirm the validity of. Ví dụ : "The witness avouched that he saw the suspect leaving the building. " Nhân chứng cam đoan rằng anh ta đã thấy nghi phạm rời khỏi tòa nhà. statement communication law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, cam đoan, tuyên bố. To appeal to; to cite or claim as authority. Ví dụ : "The student avouched the textbook as the source for her answer on the test. " Trong bài kiểm tra, sinh viên đó trích dẫn sách giáo khoa như là nguồn thông tin cho câu trả lời của mình. communication language law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc