Hình nền cho avouched
BeDict Logo

avouched

/əˈvaʊtʃt/ /əˈvaʊʃt/

Định nghĩa

verb

Khẳng định, cam đoan, tuyên bố.

Ví dụ :

Nhân chứng cam đoan bị cáo vô tội, khẳng định rõ ràng rằng anh ta ở cùng cô ấy vào thời điểm xảy ra vụ án.