Hình nền cho phenol
BeDict Logo

phenol

/ˈfiːnɒl/ /ˈfinɑl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận xử lý phenol, vì biết đó là một hóa chất nguy hiểm (axit carbolic).