noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hói, sự hói đầu. The condition or state of being (or becoming) bald. Ví dụ : "the baldness of an assertion" Sự trơ tráo, không cần bằng chứng của một lời khẳng định. condition body medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc