Hình nền cho thickest
BeDict Logo

thickest

/ˈθɪkɪst/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"The thickest book on the shelf was the science textbook. "
Cuốn sách dày nhất trên kệ là sách giáo khoa khoa học.
adjective

Nặng nhất, đặc sệt.

Ví dụ :

Dù tôi đã sống ở Texas nhiều năm, đôi khi tôi vẫn không hiểu được anh ấy nói gì vì anh ấy có giọng miền Nam nặng sệt nhất mà tôi từng nghe.