adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày nhất. Relatively great in extent from one surface to the opposite in its smallest solid dimension. Ví dụ : "The thickest book on the shelf was the science textbook. " Cuốn sách dày nhất trên kệ là sách giáo khoa khoa học. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày nhất, Rậm rạp nhất, Đậm đặc nhất. Measuring a certain number of units in this dimension. Ví dụ : "I want some planks that are two inches thick." Tôi muốn vài tấm ván dày hai inch. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày nhất, béo nhất, đậm nhất. Heavy in build; thickset. Ví dụ : "He had such a thick neck that he had to turn his body to look to the side." Anh ta có cái cổ to đến nỗi phải xoay cả người mới nhìn sang bên được. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc nhất, Rậm rạp nhất. Densely crowded or packed. Ví dụ : "We walked through thick undergrowth." Chúng tôi đi xuyên qua lớp cây bụi rậm rạp nhất. mass area environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc nhất, sánh đặc nhất. Having a viscous consistency. Ví dụ : "My mum’s gravy was thick but at least it moved about." Nước sốt của mẹ tôi đặc nhưng ít ra nó vẫn còn chảy được. substance material physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc nhất, Rậm rạp nhất. Abounding in number. Ví dụ : "The room was thick with reporters." Phòng đầy nghẹt phóng viên. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày nhất, Rậm rạp nhất. Impenetrable to sight. Ví dụ : "We drove through thick fog." Chúng tôi lái xe xuyên qua lớp sương mù dày đặc đến nỗi không nhìn thấy gì. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nhất, đặc sệt. (Of an accent) Prominent, strong. Ví dụ : "Even though I had lived in Texas for years, I still couldn't understand him sometimes because he had the thickest Southern accent I'd ever heard. " Dù tôi đã sống ở Texas nhiều năm, đôi khi tôi vẫn không hiểu được anh ấy nói gì vì anh ấy có giọng miền Nam nặng sệt nhất mà tôi từng nghe. language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu ngốc nhất, đần độn nhất. Stupid. Ví dụ : "He was as thick as two short planks." Hắn ta ngu ngốc/đần độn đến nỗi không ai sánh bằng. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiết nhất, gần gũi nhất, mật thiết nhất. Friendly or intimate. Ví dụ : "They were as thick as thieves." Họ thân thiết với nhau như keo sơn. character human person attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, sâu sắc, mãnh liệt. Deep, intense, or profound. Ví dụ : "Thick darkness." Bóng tối dày đặc. abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu nhất, phiền toái nhất. Troublesome; unreasonable Ví dụ : "Trying to explain the rules to my little brother when he's already upset is the thickest kind of challenge. " Giải thích luật lệ cho em trai tôi khi nó đang bực mình sẵn là một thử thách khó chịu nhất trên đời. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫy đà, nảy nở, có da có thịt. (chiefly of women) Curvy and voluptuous, and especially having large hips. Ví dụ : "Maria was the thickest girl in her yoga class, with a figure many women envied. " Maria là cô gái có thân hình đẫy đà nhất trong lớp yoga, với những đường cong khiến nhiều người phụ nữ phải ghen tị. body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc nhất, rậm rạp nhất. In a thick manner. Ví dụ : "Snow lay thick on the ground." Tuyết phủ dày đặc trên mặt đất. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc nhất, rậm rạp nhất. Frequently or numerously. Ví dụ : "The arrows flew thick and fast around us." Tên bay dày đặc xung quanh chúng tôi. frequency amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc