noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải băng, cờ nhỏ, giải cờ. A little banner, flag, or streamer. Ví dụ : "The bicycle handlebars were decorated with a colorful banderole that fluttered in the wind. " Tay lái xe đạp được trang trí bằng một dải cờ nhỏ đầy màu sắc bay phấp phới trong gió. art style heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải băng, biểu ngữ. A flat band with an inscription, common in Renaissance buildings. Ví dụ : "The architect pointed out the banderole above the library entrance, explaining that the Latin inscription celebrated the university's founding. " Vị kiến trúc sư chỉ vào dải băng có khắc chữ phía trên lối vào thư viện, giải thích rằng dòng chữ Latinh đó kỷ niệm ngày thành lập trường đại học. architecture art building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc