BeDict Logo

banderole

/ˈbændəroʊl/ /ˈbændəˌroʊl/
noun

Dải băng, biểu ngữ.

Ví dụ:

Vị kiến trúc sư chỉ vào dải băng có khắc chữ phía trên lối vào thư viện, giải thích rằng dòng chữ Latinh đó kỷ niệm ngày thành lập trường đại học.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "architect" - Kiến trúc sư, nhà thiết kế kiến trúc.
/ˈɑːkɪtɛkt/ /ˈɑɹkɪtɛkt/

Kiến trúc , nhà thiết kế kiến trúc.

"Plato made the causes of things to be matter, ideas, and an efficient architect."

Plato cho rằng nguyên nhân của mọi vật là vật chất, ý niệm và một kiến trúc sư tài ba (người tạo ra chúng).

Hình ảnh minh họa cho từ "renaissance" - Sự phục hưng, thời kỳ phục hưng.
/ˈɹɛnəˌsɑns/ /ɹəˈneɪs(ə)ns/

Sự phục hưng, thời kỳ phục hưng.

"After years of decline, the town experienced a renaissance with the opening of new businesses and cultural centers. "

Sau nhiều năm suy thoái, thị trấn đã trải qua một thời kỳ phục hưng với việc khai trương các doanh nghiệp và trung tâm văn hóa mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "streamer" - Dải băng, dây trang trí.
/ˈstɹiːmə(ɹ)/

Dải băng, dây trang trí.

"The streamer was a bright red and blue, perfect for decorating the classroom for the school party. "

Dải băng trang trí có màu đỏ và xanh dương tươi sáng, rất phù hợp để trang trí lớp học cho buổi tiệc của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "celebrated" - Tôn vinh, ca tụng.
/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪ.tɪd/

Tôn vinh, ca tụng.

"to celebrate the name of the Most High"

Tôn vinh danh Đức Chí Cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "university" - Đại học, trường đại học.
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/

Đại học, trường đại học.

"My older sister is attending university to study engineering. "

Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "explaining" - Giải thích, giảng giải, biện giải.
/ɪkˈspleɪnɪŋ/ /ɛkˈspleɪnɪŋ/

Giải thích, giảng giải, biện giải.

"To explain a chapter of the Bible."

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "fluttered" - Bay phấp phới, rung rinh, phập phồng.
/ˈflʌtərd/ /ˈflʌtəd/

Bay phấp phới, rung rinh, phập phồng.

"flags fluttering in the wind"

Cờ bay phấp phới trong gió.

Hình ảnh minh họa cho từ "colorful" - Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.
colorfuladjective
/ˈkʌləfəl/ /ˈkʌlɚfəl/

Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.

"The parrot's feathers were colorful, with shades of green, blue, and yellow. "

Bộ lông của con vẹt sặc sỡ với đủ sắc xanh lá cây, xanh da trời và vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "buildings" - Công trình kiến trúc, tòa nhà.
/ˈbɪldɪŋz/

Công trình kiến trúc, tòa nhà.

"The building of the bridge will be completed in a couple of weeks."

Việc xây dựng cây cầu sẽ hoàn thành trong vài tuần nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "inscription" - Sự khắc, Sự ghi, Dòng chữ khắc.
/ɪnˈskɹɪpʃən/

Sự khắc, Sự ghi, Dòng chữ khắc.

"The inscription of the new student's name onto the school roster was a simple but important task. "

Việc ghi tên học sinh mới vào danh sách của trường là một nhiệm vụ đơn giản nhưng quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "decorated" - Trang trí, tô điểm.
/ˈdɛkəɹeɪtɪd/

Trang trí, điểm.

"We decorated the Christmas tree with tinsel and baubles."

Chúng tôi đã trang trí cây thông Noel bằng kim tuyến và những quả châu lấp lánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "handlebars" - Ghi đông, tay lái.
/ˈhændl̩bɑːrz/ /ˈhændəlbɑːrz/

Ghi đông, tay lái.

"The child gripped the handlebars tightly as she learned to ride her new bicycle. "

Đứa bé nắm chặt ghi đông khi tập đi chiếc xe đạp mới.