
banderole
/ˈbændəroʊl/ /ˈbændəˌroʊl/noun
Dải băng, biểu ngữ.
Ví dụ:
"The architect pointed out the banderole above the library entrance, explaining that the Latin inscription celebrated the university's founding. "
Vị kiến trúc sư chỉ vào dải băng có khắc chữ phía trên lối vào thư viện, giải thích rằng dòng chữ Latinh đó kỷ niệm ngày thành lập trường đại học.













