Hình nền cho banderole
BeDict Logo

banderole

/ˈbændəroʊl/ /ˈbændəˌroʊl/

Định nghĩa

noun

Dải băng, cờ nhỏ, giải cờ.

Ví dụ :

Tay lái xe đạp được trang trí bằng một dải cờ nhỏ đầy màu sắc bay phấp phới trong gió.
noun

Dải băng, biểu ngữ.

Ví dụ :

Vị kiến trúc sư chỉ vào dải băng có khắc chữ phía trên lối vào thư viện, giải thích rằng dòng chữ Latinh đó kỷ niệm ngày thành lập trường đại học.