verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành lập, sáng lập, khai sinh. To start (an institution or organization). Ví dụ : "My grandparents were instrumental in founding the local community garden. " Ông bà tôi đóng vai trò quan trọng trong việc thành lập vườn cộng đồng địa phương. organization history government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành lập, xây dựng, kiến thiết. To begin building. Ví dụ : "The community is founding a new library in the park. " Cộng đồng đang xây dựng một thư viện mới trong công viên. building architecture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu chảy, đúc. To melt, especially of metal in an industrial setting. Ví dụ : "The factory was founding scrap metal all day to create new steel beams. " Nhà máy đã nấu chảy kim loại phế liệu cả ngày để tạo ra các thanh thép mới. industry material technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc. To form by melting a metal and pouring it into a mould; to cast. Ví dụ : "The artist was founding a bronze statue of a bird in her workshop. " Trong xưởng của mình, nữ nghệ sĩ đang đúc một bức tượng chim bằng đồng. technical material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thành lập, sự sáng lập, sự kiến tạo. The establishment of something. Ví dụ : "the founding of the republic" Sự thành lập nước cộng hòa. history politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng lập, khai sinh, cơ sở. Who or that founds or found. Ví dụ : "The founding fathers of our country." Những người sáng lập đất nước ta. history nation government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc