Hình nền cho bandpass
BeDict Logo

bandpass

/ˈbændˌpæs/

Định nghĩa

adjective

Thông dải, Chỉ cho dải tần số nhất định đi qua.

Ví dụ :

Chiếc radio sử dụng một bộ lọc thông dải để tách riêng dải tần số cần thiết, giúp nghe rõ đài địa phương.