Hình nền cho barricaded
BeDict Logo

barricaded

/ˈbærɪkeɪdɪd/ /bærɪˈkeɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Chặn, rào, phong tỏa.

Ví dụ :

Những người biểu tình đã phong tỏa con đường bằng cách lật xe và đốt lốp xe.