verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, rào, phong tỏa. To close or block a road etc., using a barricade Ví dụ : "The protestors barricaded the street with overturned cars and burning tires. " Những người biểu tình đã phong tỏa con đường bằng cách lật xe và đốt lốp xe. police military action building war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tỏa, bao vây, chặn. To keep someone in (or out), using a blockade, especially ships in a port Ví dụ : "The pirates barricaded the harbor, preventing any ships from leaving or entering. " Bọn hải tặc đã phong tỏa bến cảng, không cho tàu thuyền nào ra vào được. military nautical war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc