verb🔗ShareNằm, ngủ, lên giường. Senses relating to a bed as a place for resting or sleeping."After a long day of work, the tired farmer bedded down in his cozy cabin. "Sau một ngày làm việc dài, người nông dân mệt mỏi ngả lưng xuống chiếc giường ấm cúng trong căn nhà gỗ nhỏ của mình.placeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặt, lót, nằm. Senses relating to a bed as a place or layer on which something else rests or is laid."The gardener carefully bedded the young tomato plants in a layer of fresh compost. "Người làm vườn cẩn thận lót một lớp phân trộn mới lên trên rồi mới đặt những cây cà chua non xuống.placebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc