Hình nền cho beguiled
BeDict Logo

beguiled

/bɪˈɡaɪld/ /biˈɡaɪld/

Định nghĩa

verb

Đánh lừa, lừa bịp, mê hoặc.

Ví dụ :

Gã bán hàng dẻo miệng đã dùng lời ngon ngọt để lừa bịp, khiến khách hàng mua một chiếc xe mà họ không cần.