Hình nền cho delude
BeDict Logo

delude

/dɪˈljuːd/ /dəˈluːd/

Định nghĩa

verb

Ảo tưởng, đánh lừa, lừa bịp.

Ví dụ :

Người bán hàng cố gắng đánh lừa khách hàng, khiến họ tin rằng chiếc xe cũ đó vẫn còn trong tình trạng hoàn hảo.