verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo tưởng, đánh lừa, lừa bịp. To deceive into believing something which is false; to lead into error; to dupe. Ví dụ : "The salesman tried to delude the customer into thinking the used car was in perfect condition. " Người bán hàng cố gắng đánh lừa khách hàng, khiến họ tin rằng chiếc xe cũ đó vẫn còn trong tình trạng hoàn hảo. mind philosophy character human moral attitude society negative action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, gây thất vọng. To frustrate or disappoint. Ví dụ : "The bad weather deluded our hopes for a picnic at the park. " Thời tiết xấu đã làm tiêu tan hy vọng đi dã ngoại ở công viên của chúng tôi. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc