verb🔗ShareĐánh lừa, phỉnh gạt, mê hoặc. To deceive or delude (using guile)."The charming salesman beguiled the customer into buying a much more expensive car than they needed. "Người bán hàng quyến rũ kia đã phỉnh gạt khách hàng mua một chiếc xe đắt tiền hơn nhiều so với nhu cầu của họ.characteractionmindattitudecommunicationmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuyến rũ, mê hoặc, làm say đắm. To charm, delight or captivate."I will never touch The Orb, even though its mysterious glow seduces and beguiles."Tôi sẽ không bao giờ chạm vào Quả Cầu đó, dù ánh sáng huyền bí của nó quyến rũ và làm say đắm lòng người.characterentertainmentliteraturestylehumanactionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho trôi nhanh, tiêu khiển. To cause (time) to seem to pass quickly, by way of pleasant diversion."We beguiled the hours away"Chúng tôi tiêu khiển để thời gian trôi qua nhanh chóng.timeentertainmentmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc