verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, nhẫn nại. To bear; to endure; to tolerate. Ví dụ : "My sister bides her time patiently while waiting for her turn to speak in the meeting. " Chị tôi nhẫn nại chờ đợi đến lượt phát biểu trong cuộc họp. attitude emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, trú ngụ, cư ngụ. To dwell or reside in a location; to abide. Ví dụ : "The old woman bides in a small cottage by the sea. " Bà lão sống trong một căn nhà nhỏ ven biển. place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, lưu lại, nán lại. To wait; to be in expectation; to stay; to remain. Ví dụ : "My sister bides her time until the end of the meeting before speaking. " Chị tôi nán lại chờ đến cuối buổi họp mới lên tiếng. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, Trông đợi. To wait for; to await. Ví dụ : "The cat bides its time behind the sofa, waiting for the mouse to appear. " Con mèo nấp sau ghế sofa, kiên nhẫn chờ đợi thời cơ để vồ con chuột. time action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc