verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, Trụ vững, Kiên trì. To endure without yielding; to withstand; await defiantly; to encounter; to persevere. Ví dụ : "The old oak tree abides the wind endlessly." Cây sồi già kiên trì chịu đựng gió bão không ngừng. attitude character action being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, tha thứ. To bear patiently; to tolerate; to put up with; stand. Ví dụ : "My brother is very good at abiding by the rules at school. " Anh trai tôi rất giỏi trong việc tuân thủ và chịu đựng mọi quy tắc ở trường. attitude character moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, gánh chịu, trả giá, đền tội. To pay for; to stand the consequences of; to answer for; to suffer for; to atone for. Ví dụ : "Since he broke the neighbor's window, he will have to abide by the cost of the repairs. " Vì cậu ấy làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm, cậu ấy sẽ phải chịu chi phí sửa chữa. suffering guilt moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait in expectation. Ví dụ : "The students will abide for the teacher to explain the new assignment. " Học sinh sẽ chờ đợi thầy giáo giải thích bài tập mới. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ, trì hoãn. To pause; to delay. Ví dụ : "Please abide here a moment while I check for your name on the list. " Xin vui lòng chờ ở đây một lát để tôi kiểm tra tên của bạn trong danh sách. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, Lưu lại, Tuân thủ. To stay; to continue in a place; to remain stable or fixed in some state or condition; to be left. Ví dụ : "The smell of freshly baked bread will abide in the kitchen long after it's gone from the oven. " Mùi bánh mì mới nướng sẽ còn vương vấn trong bếp rất lâu sau khi bánh đã lấy ra khỏi lò. condition place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư trú, ngụ. To have one's abode; to dwell; to reside; to sojourn. Ví dụ : "The family will abide in their new house for the next five years. " Gia đình sẽ ở trong ngôi nhà mới của họ trong vòng năm năm tới. place being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụ vững, kéo dài, tồn tại. To endure; to remain; to last. Ví dụ : "The old wooden chair will abide the weight of many more years of use. " Chiếc ghế gỗ cũ này sẽ trụ vững, chịu được sức nặng trong nhiều năm sử dụng nữa. time being situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong chờ. To stand ready for; to await for someone; watch for. Ví dụ : "The security guard will abide the package delivery at the front desk. " Người bảo vệ sẽ chờ đợi gói hàng được giao ở bàn tiếp tân. attitude action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, vượt qua. To endure or undergo a hard trial or a task; to stand up under. Ví dụ : "The student diligently abided the long hours of studying for the final exam. " Người sinh viên đó đã cần cù chịu đựng những giờ học dài để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ. action ability situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân thủ, vâng theo, chấp nhận. To await submissively; accept without question; submit to. Ví dụ : "The students were expected to abide by the school rules. " Học sinh phải tuân thủ theo nội quy của trường. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc