noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sức, ngọc châu. A jewel. Ví dụ : "She kept her most precious bijoux locked away in a velvet-lined box. " Cô ấy cất những trang sức ngọc châu quý giá nhất của mình trong một chiếc hộp lót nhung. appearance item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sức, nữ trang. A piece of jewelry; a trinket. Ví dụ : "She keeps her favorite bijoux in a small, velvet-lined box. " Cô ấy giữ những món nữ trang yêu thích của mình trong một chiếc hộp nhỏ lót nhung. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang sức tinh xảo. A small intricate piece of metalwork. Ví dụ : "The antique shop displayed several bijoux - tiny, ornate silver boxes - on a velvet-lined shelf. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày vài món đồ trang sức tinh xảo - những hộp bạc nhỏ xíu, được trang trí cầu kỳ - trên một kệ lót nhung. art material style thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc