Hình nền cho blahs
BeDict Logo

blahs

/blɑz/

Định nghĩa

noun

Nhảm nhí, vớ vẩn, ba hoa.

Ví dụ :

Tôi không thể tập trung trong cuộc họp vì đồng nghiệp cứ lảm nhảm những chuyện vớ vẩn thay vì đi thẳng vào vấn đề.