noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vô nghĩa. Senseless talk; nonsense Ví dụ : ""The teacher ignored the student's drivel and continued the lesson." " Cô giáo bỏ ngoài tai những lời nói nhảm nhí của học sinh đó và tiếp tục bài giảng. language communication word mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước dãi, dãi. Saliva, drool Ví dụ : "The dog's mouth was full of drivel as it slept soundly. " Miệng con chó đầy nước dãi khi nó ngủ say sưa. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A fool; an idiot. Ví dụ : "That drivel in the corner won't be able to help us solve the problem. " Thằng ngốc đứng trong góc kia thì làm sao giúp chúng ta giải quyết vấn đề được. character human person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy dãi. To have saliva drip from the mouth; to drool. Ví dụ : "The baby drivelled while trying to eat his mashed potatoes. " Đứa bé chảy dãi khi cố ăn món khoai tây nghiền của mình. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm nhí, nói vô nghĩa, chảy dãi. To talk nonsense; to talk senselessly; to drool. Ví dụ : "The politician continued to drivel on about irrelevant details, completely ignoring the important questions. " Ông chính trị gia cứ tiếp tục nói nhảm nhí về những chi tiết chẳng liên quan, hoàn toàn lờ đi những câu hỏi quan trọng. language communication body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, lảm nhảm, nói nhảm nhí. To be weak or foolish; to dote. Ví dụ : "The old man drivelled on about his childhood, repeating the same stories over and over again, showing how weak his mind was becoming. " Ông lão cứ ngớ ngẩn lảm nhảm kể đi kể lại những câu chuyện thời thơ ấu, cho thấy trí óc của ông đã trở nên yếu kém như thế nào. mind character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi tớ, người hầu, kẻ hầu hạ. A servant; a drudge. Ví dụ : "The gardener was considered a drivel, toiling tirelessly in the hot sun. " Người làm vườn bị coi như một kẻ hầu hạ, quần quật làm việc không ngơi nghỉ dưới cái nắng gay gắt. human person job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc