Hình nền cho drivel
BeDict Logo

drivel

/dɹɪv.əl/

Định nghĩa

noun

Nhảm nhí, vô nghĩa.

Ví dụ :

Cô giáo bỏ ngoài tai những lời nói nhảm nhí của học sinh đó và tiếp tục bài giảng.
verb

Ngớ ngẩn, lảm nhảm, nói nhảm nhí.

Ví dụ :

Ông lão cứ ngớ ngẩn lảm nhảm kể đi kể lại những câu chuyện thời thơ ấu, cho thấy trí óc của ông đã trở nên yếu kém như thế nào.