verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xấu, làm mất thẩm mỹ. To spoil the appearance of. Ví dụ : "The spilled coffee was blemishing the otherwise clean report. " Ly cà phê đổ đã làm xấu đi bản báo cáo vốn dĩ rất sạch sẽ. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, làm ô uế, làm hoen ố. To tarnish (reputation, character, etc.); to defame. Ví dụ : "His constant lying was blemishing his reputation, making it hard for people to trust him. " Việc anh ta liên tục nói dối đang bôi nhọ danh tiếng của anh ta, khiến mọi người khó lòng tin tưởng. character communication society moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc