verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phồng rộp, làm phồng rộp. To raise blisters on. Ví dụ : "a chemical agent that blisters the skin" Một chất hóa học làm phồng rộp da. medicine body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phồng rộp, nổi rộp. To have a blister form. Ví dụ : "After hiking for hours in new boots, my feet blistered. " Sau khi đi bộ đường dài hàng giờ trong đôi giày mới, chân tôi bị phồng rộp lên. body medicine physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật bãi, chỉ trích gay gắt. To criticise severely. Ví dụ : "The teacher blistered the student's essay, pointing out numerous grammatical errors and weak arguments. " Giáo viên bật bãi bài luận của học sinh, chỉ ra vô số lỗi ngữ pháp và lập luận yếu kém. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phồng rộp, nổi rộp. To break out in blisters. Ví dụ : "After a long day of gardening without gloves, her hands blistered under the hot sun. " Sau một ngày dài làm vườn mà không đeo găng tay, tay cô ấy bị phồng rộp dưới trời nắng gắt. medicine body disease physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phồng rộp, rộp da. Having one or more blisters Ví dụ : "After a long hike in new boots, her feet were blistered and sore. " Sau một chuyến đi bộ đường dài với đôi giày mới, chân cô ấy bị phồng rộp và đau nhức. body appearance medicine physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc