noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thổi, súng thổi. A hollow tube through which a dart or similar missile may be blown. Ví dụ : "The children made a simple blowgun from a cardboard tube and used it to shoot cotton balls across the room. " Bọn trẻ làm một cái ống thổi đơn giản từ ống các-tông và dùng nó để bắn những cục bông gòn bay khắp phòng. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc