Hình nền cho bondsman
BeDict Logo

bondsman

/ˈbɒndzmən/ /ˈbɑndzmən/

Định nghĩa

noun

Nô lệ nam, người nô lệ.

Ví dụ :

Trong thời Đế chế La Mã, một người nô lệ nam không có quyền gì và bị ép làm việc không công.
noun

Ví dụ :

Vì sarah không đủ tiền đóng tiền tại ngoại, chú của cô ấy đã làm người bảo lãnh, đảm bảo cô ấy sẽ có mặt tại tòa.