verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao kèo, ký hợp đồng lao động. To bind a person under such a contract. Ví dụ : "The farm owner indentured the migrant worker for seven years in exchange for passage to the country and housing. " Chủ trang trại đã ký hợp đồng lao động với người công nhân nhập cư trong vòng bảy năm để đổi lấy vé máy bay đến đất nước này và chỗ ở. law work history society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, tạo rãnh, làm lõm. To indent; to make hollows, notches, or wrinkles in; to furrow. Ví dụ : "Though age may creep on, and indenture the brow." Dù tuổi già có thể đến, và hằn những nếp nhăn trên trán. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ở, người làm công khế ước. A person who is subject to an indenture. Ví dụ : "The indentured worked long hours to pay off their debt. " Những người làm công khế ước phải làm việc nhiều giờ để trả hết nợ. history society person job law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị giao kèo, bị khế ước. Subject to an indenture. Ví dụ : "Many immigrants in the 1800s became indentured servants to pay for their passage to America. " Nhiều người nhập cư vào những năm 1800 đã trở thành người làm thuê bị ràng buộc bằng khế ước để trả tiền đi lại đến Mỹ. history law society work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc