Hình nền cho indentured
BeDict Logo

indentured

/ɪn.dɛn.t͡ʃɚd/

Định nghĩa

verb

Giao kèo, ký hợp đồng lao động.

Ví dụ :

Chủ trang trại đã ký hợp đồng lao động với người công nhân nhập cư trong vòng bảy năm để đổi lấy vé máy bay đến đất nước này và chỗ ở.