noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin vịt, chuyện tầm phào. The details or facts; especially, those obtained by gossip or rumor. Ví dụ : "She called to get the skinny on the latest goings-on in the club." Cô ấy gọi điện để hóng hớt tin vịt về những chuyện xảy ra gần đây ở câu lạc bộ. communication media info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần truồng, sự trần truồng, sự lõa lồ. A state of nakedness; nudity. Ví dụ : "The model's skinny revealed its internal mechanisms. " Sự trần truồng của mô hình đã để lộ các cơ chế bên trong của nó. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê ít béo. A low-fat serving of coffee. Ví dụ : ""I'll have a grande latte, but make it a skinny, please." " Cho tôi một ly grande latte, nhưng làm loại cà phê ít béo nha. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gầy, kẻ gầy. A skinny being. Ví dụ : "The skinny of the class was always chosen for the parts that required a lean body. " Cậu bé gầy nhất lớp luôn được chọn cho những vai diễn cần thân hình mảnh khảnh. appearance body being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy đi, làm cho gầy đi, giảm bớt. To reduce or cut down. Ví dụ : ""To save money, we need to skinny our monthly budget." " Để tiết kiệm tiền, chúng ta cần cắt giảm chi tiêu hàng tháng. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm nhom, gầy trơ xương. Thin, generally in a negative sense (as opposed to slim, which is thin in a positive sense). Ví dụ : "Her recent weight loss has made her look rather skinny than slender" Việc giảm cân gần đây khiến cô ấy trông ốm nhom hơn là thon thả. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy, ít béo, không béo. (of food or beverages) Low-fat. Ví dụ : "The restaurant offers a skinny version of their creamy pasta sauce. " Nhà hàng có phiên bản "gầy" của sốt mì Ý kem béo ngậy, tức là phiên bản ít béo hơn. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần truồng, lõa lồ. Naked; nude (chiefly used in the phrase skinny dipping). Ví dụ : "They went skinny dipping in the lake late at night. " Tối khuya, họ rủ nhau đi tắm hồ trần truồng. appearance body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm sát, bó sát. (of clothing) tight-fitting Ví dụ : "Her skinny jeans were so tight she had trouble sitting down. " Quần jean bó sát của cô ấy chật đến nỗi cô ấy ngồi xuống cũng khó khăn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc