noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ đặc, tính nhất quán, độ sệt. The physical quality which is given by the degree of firmness, solidity, density, and viscosity; consistency. Ví dụ : "The consistence of the peanut butter was perfect; it was smooth and creamy, not too hard or too runny. " Độ đặc của bơ đậu phộng rất hoàn hảo; nó mịn và béo ngậy, không quá cứng cũng không quá lỏng. quality material substance physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhất quán, sự kiên định. The staying together, or remaining in close relation, of non-physical things. Ví dụ : "Her performance has lacked consistence over the last year." Trong năm qua, màn trình diễn của cô ấy thiếu tính nhất quán. quality aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đứng yên, trạng thái tĩnh. Standing still; quiescence; state of rest. Ví dụ : "The doctor was worried because the patient's breathing showed no consistence after the accident; it was erratic and unstable. " Bác sĩ lo lắng vì nhịp thở của bệnh nhân sau tai nạn không hề có sự đứng yên; nó thất thường và không ổn định. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhất quán, độ đặc, sự kiên định. The condition of standing or adhering together, or being fixed in union, as the parts of a body; existence; firmness; coherence; solidity. Ví dụ : "The glue's consistence was too weak, and the paper wouldn't stick together properly. " Độ đặc của keo quá loãng nên giấy không dính lại được với nhau. material substance physics chemistry condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhất quán, sự phù hợp. Logical consistency; lack of self-contradiction. Ví dụ : "The teacher valued the consistence in his student's arguments; his points always logically connected and never contradicted each other. " Giáo viên đánh giá cao tính nhất quán trong các lập luận của học sinh đó; các ý của em luôn liên kết logic và không bao giờ mâu thuẫn với nhau. logic philosophy mind system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhất quán, sự kiên định. That which stands together as a united whole; a combination. Ví dụ : "The delicious sauce achieved its perfect flavor and texture through the careful consistence of tomatoes, herbs, and spices. " Nước sốt ngon tuyệt vời đạt được hương vị và kết cấu hoàn hảo nhờ sự kết hợp hài hòa và cẩn thận giữa cà chua, rau thơm và gia vị. structure compound group system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc