Hình nền cho consistence
BeDict Logo

consistence

/kənˈsɪst(ə)ns/ /kənˈsɪstəns/

Định nghĩa

noun

Độ đặc, tính nhất quán, độ sệt.

Ví dụ :

"The consistence of the peanut butter was perfect; it was smooth and creamy, not too hard or too runny. "
Độ đặc của bơ đậu phộng rất hoàn hảo; nó mịn và béo ngậy, không quá cứng cũng không quá lỏng.
noun

Tính nhất quán, độ đặc, sự kiên định.

Ví dụ :

"The glue's consistence was too weak, and the paper wouldn't stick together properly. "
Độ đặc của keo quá loãng nên giấy không dính lại được với nhau.
noun

Tính nhất quán, sự phù hợp.

Ví dụ :

Giáo viên đánh giá cao tính nhất quán trong các lập luận của học sinh đó; các ý của em luôn liên kết logic và không bao giờ mâu thuẫn với nhau.
noun

Tính nhất quán, sự kiên định.

Ví dụ :

Nước sốt ngon tuyệt vời đạt được hương vị và kết cấu hoàn hảo nhờ sự kết hợp hài hòa và cẩn thận giữa cà chua, rau thơm và gia vị.