BeDict Logo

consistence

/kənˈsɪst(ə)ns/ /kənˈsɪstəns/
Hình ảnh minh họa cho consistence: Tính nhất quán, sự kiên định.
 - Image 1
consistence: Tính nhất quán, sự kiên định.
 - Thumbnail 1
consistence: Tính nhất quán, sự kiên định.
 - Thumbnail 2
noun

Tính nhất quán, sự kiên định.

Nước sốt ngon tuyệt vời đạt được hương vị và kết cấu hoàn hảo nhờ sự kết hợp hài hòa và cẩn thận giữa cà chua, rau thơm và gia vị.