

poodles
Định nghĩa
noun
Chó săn vịt, kẻ luồn cúi.
Ví dụ :
Từ liên quan
originating verb
/əˈrɪdʒəˌneɪtɪŋ/ /ˈɔːrɪdʒəˌneɪtɪŋ/
Khởi nguồn, bắt nguồn, gây ra, tạo ra.
"The rumor is originating from a misunderstanding in the office. "
Tin đồn này bắt nguồn từ một sự hiểu lầm trong văn phòng.
everything pronoun
/ˈɛvɹiθɪŋ/
Mọi thứ, tất cả mọi thứ.
classification noun
/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Phân loại, sự phân loại, sự xếp loại.
Việc phân loại học sinh theo kết quả học tập giúp giáo viên điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.