noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cung. The string of an archer's bow. Ví dụ : "The archer carefully adjusted the bowstring before aiming at the target. " Người cung thủ cẩn thận điều chỉnh dây cung trước khi nhắm vào mục tiêu. weapon sport part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cung The string of an archer's bow, as used by the Turks for strangling offenders. Ví dụ : "The prisoner was executed by the local authorities using a bowstring. " Tên tù nhân bị chính quyền địa phương xử tử bằng cách dùng dây cung để siết cổ. weapon military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp cổ bằng dây cung. To strangle with a bowstring. Ví dụ : "Because he betrayed the king, the traitor was bowstringed in the dungeon. " Vì phản bội nhà vua, tên phản quốc đã bị bóp cổ bằng dây cung trong ngục tối. weapon action military war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc