adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng cảm hơn, gan dạ hơn. Strong in the face of fear; courageous. Ví dụ : "My little brother was much braver than me when he got his vaccination shot. " Em trai tôi dũng cảm hơn tôi nhiều khi đi tiêm phòng. character attitude moral human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng cảm hơn, gan dạ hơn. Having any sort of superiority or excellence. Ví dụ : "Even though he was scared of heights, he was braver than I expected and climbed to the top of the ladder. " Mặc dù sợ độ cao, anh ấy dũng cảm hơn tôi tưởng tượng và đã leo lên đỉnh thang. character quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hoa, bảnh bao. Making a fine show or display. Ví dụ : "The new student's braver clothes and confident posture made a fine impression on the other students. " Quần áo bảnh bao và dáng vẻ tự tin của học sinh mới đã gây ấn tượng tốt với các học sinh khác. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dũng cảm, người can đảm. One who braves something. Ví dụ : "a reckless braver of dangers" Một kẻ liều lĩnh dám đương đầu với hiểm nguy. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc