noun🔗ShareHề, thằng hề, gã hề, kẻ ngốc nghếch. One who acts in a silly or ridiculous fashion; a clown or fool."The politician made himself look like a buffoon by tripping on stage and then blaming the microphone. "Vị chính trị gia tự biến mình thành một thằng hề khi vấp ngã trên sân khấu rồi đổ lỗi cho micro.personcharacterentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHề, kẻ ngốc nghếch, người lố bịch. An unintentionally ridiculous person."My little brother, trying to juggle eggs for the first time, looked like a complete buffoon when they all splattered on his face. "Thằng em tôi, lần đầu tập tung hứng trứng, nhìn như một thằng hề ngốc nghếch chính hiệu khi trứng vỡ hết cả vào mặt nó.personcharacterentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm trò hề, diễn trò lố bịch. To behave like a buffoon"He would often buffoon during class to make his friends laugh, even though it annoyed the teacher. "Anh ấy thường làm trò hề trong lớp để chọc cười bạn bè, dù điều đó làm giáo viên khó chịu.characterentertainmentstyleactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc