Hình nền cho buffoon
BeDict Logo

buffoon

/bəˈfuːn/

Định nghĩa

noun

Hề, thằng hề, gã hề, kẻ ngốc nghếch.

Ví dụ :

Vị chính trị gia tự biến mình thành một thằng hề khi vấp ngã trên sân khấu rồi đổ lỗi cho micro.
noun

Hề, kẻ ngốc nghếch, người lố bịch.

Ví dụ :

Thằng em tôi, lần đầu tập tung hứng trứng, nhìn như một thằng hề ngốc nghếch chính hiệu khi trứng vỡ hết cả vào mặt nó.