noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò tơ. A young bull. Ví dụ : "The farmer proudly showed us his new bullocks, explaining that they were a promising breed for beef production. " Người nông dân tự hào khoe với chúng tôi những con bò tơ mới mua của ông ấy, giải thích rằng chúng là một giống bò đầy triển vọng để sản xuất thịt bò. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò thiến, trâu bò. A castrated bull; an ox. Ví dụ : "The farmer used a team of bullocks to pull the heavy plow through the field. " Người nông dân dùng một đôi bò thiến để kéo cái cày nặng trịch trên đồng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái, hòn dái. Testicles. Ví dụ : "The vet examined the bull, paying close attention to his bullocks to check for any abnormalities. " Bác sĩ thú y khám con bò đực, đặc biệt chú ý đến hòn dái của nó để kiểm tra xem có gì bất thường không. anatomy physiology organ body sex animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ, vớ vẩn, tào lao. Expression of frustration. Ví dụ : ""Bullocks! I forgot my homework at home again." " "Đồ bỏ! Mình lại quên bài tập ở nhà rồi." exclamation language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc