verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám đầy, phủ dày, đóng váng. Coat (something) with a crust of solid material. Ví dụ : "His shoes are caked with mud." Giày của anh ta bám đầy bùn đất. appearance material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cục, vón cục. To form into a cake, or mass. Ví dụ : "The chef carefully caked the batter into a beautiful, round shape. " Người đầu bếp cẩn thận nặn bột thành hình tròn đẹp mắt. mass material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quàng quạc, kêu như ngỗng. To cackle like a goose. Ví dụ : "The child caked with laughter when his dad made silly faces. " Đứa bé cười quàng quạc khi bố nó làm mặt hề. sound animal bird language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám đầy tàn, đóng tàn. (smoking, of a pipe) Empty with nothing left to smoke but ash. Ví dụ : "After a long evening of reading, his pipe was caked, filled only with gray ash. " Sau một buổi tối dài đọc sách, tẩu thuốc của ông bám đầy tàn, chỉ còn toàn tro xám bên trong. fuel substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc