noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu cạc cạc, tiếng kêu của gà mái (khi đẻ trứng). The cry of a hen or goose, especially when laying an egg. Ví dụ : "The hen's cackle echoed through the farm as she laid her egg. " Tiếng kêu cạc cạc của con gà mái vọng khắp trang trại khi nó đẻ trứng. animal sound bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu quàng quạc, tiếng cười the thé. A laugh resembling the cry of a hen or goose. Ví dụ : "The witch's cackle echoed through the haunted house, sending shivers down our spines. " Tiếng cười quàng quạc của mụ phù thủy vang vọng khắp căn nhà ma ám, khiến chúng tôi lạnh sống lưng. sound animal action entertainment character emotion language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tầm phào, chuyện vặt, ba hoa. Futile or excessively noisy talk. Ví dụ : "The neighbor's constant cackle about the new school rules was annoying everyone. " Cái chuyện bà hàng xóm cứ ba hoa mãi về mấy cái quy định mới của trường làm ai cũng thấy khó chịu. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một bầy linh cẩu. A group of hyenas. Ví dụ : "The cackle gathered around the watering hole, their harsh laughter echoing through the savanna. " Một bầy linh cẩu tụ tập quanh vũng nước, tiếng cười the thé của chúng vang vọng khắp thảo nguyên. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quạc quạc, kêu quàng quạc. To make a sharp, broken noise or cry, as a hen or goose does. Ví dụ : "The hen cackled loudly as the farmer approached the coop. " Con gà mái kêu quạc quạc inh ỏi khi thấy bác nông dân tiến lại gần chuồng. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười ha hả, cười như gà mái. To laugh with a broken sound similar to a hen's cry. Ví dụ : "The witch cackled evilly." Mụ phù thủy cười ha hả một cách độc ác. sound entertainment animal action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm nhí, nói ba hoa. To talk in a silly manner; to prattle. Ví dụ : "The children cackled with delight as they played hide-and-seek. " Bọn trẻ cười khúc khích và nói ba hoa thích thú khi chơi trốn tìm. communication language sound word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc