noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện viên, người đào tạo. A person who trains another; a coach. Ví dụ : "My sister is a trainer for young athletes at the local sports center. " Chị tôi là huấn luyện viên cho các vận động viên trẻ tại trung tâm thể thao địa phương. person job sport education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện viên thể chất, chuyên viên vật lý trị liệu. A person responsible for treating injuries sustained by players during matches; a physiotherapist. Ví dụ : "The soccer team's trainer helped the injured player recover from their knee injury. " Huấn luyện viên thể chất của đội bóng đá đã giúp cầu thủ bị thương phục hồi chấn thương đầu gối. sport medicine job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày thể thao, giày chạy bộ. A running shoe or sneaker. Ví dụ : "My son wore his new running trainer to school today. " Hôm nay con trai tôi mang đôi giày thể thao chạy bộ mới của nó đến trường. wear sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản mod, Công cụ gian lận. A patch for a video game that applies cheats. Ví dụ : "My friend downloaded a trainer for the new racing game, giving him extra speed and more money. " Bạn tôi đã tải một bản mod (công cụ gian lận) cho game đua xe mới, giúp anh ấy có thêm tốc độ và nhiều tiền hơn. game computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung tập xe đạp trong nhà. A piece of indoor equipment allowing a bicycle to be ridden while stationary. Ví dụ : "My son uses the trainer to practice his bicycle riding skills indoors. " Con trai tôi dùng khung tập xe đạp trong nhà để luyện tập kỹ năng đi xe đạp ngay tại nhà. sport machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc