noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong trắng, sự bạch, sự tinh khiết. Whiteness; brilliance; purity. Ví dụ : "The fresh snow on the mountain peak reflected the morning sun with a surprising candour. " Tuyết mới trên đỉnh núi phản chiếu ánh nắng ban mai với một vẻ trắng trong đến ngỡ ngàng. quality appearance character abstract value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, chân thật, sự thật thà. The state of being sincere and open in speech; honesty in expression. Ví dụ : "Her candour about her struggles with the project impressed her teacher. " Sự thẳng thắn của cô ấy khi nói về những khó khăn mình gặp phải trong dự án đã gây ấn tượng với giáo viên. character attitude quality communication being moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, bộc trực. Impartiality. Ví dụ : "The teacher graded the essays with candour, giving everyone marks based solely on the quality of their work, regardless of their personal relationships. " Giáo viên chấm bài luận một cách thẳng thắn và công bằng, cho điểm hoàn toàn dựa trên chất lượng bài viết, không hề thiên vị bất kỳ ai dù có quen biết cá nhân. character attitude value quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc