

candour
/ˈkændər/ /ˈkændɔːr/

noun
Thẳng thắn, chân thật, sự thật thà.

noun
Thẳng thắn, bộc trực.
Giáo viên chấm bài luận một cách thẳng thắn và công bằng, cho điểm hoàn toàn dựa trên chất lượng bài viết, không hề thiên vị bất kỳ ai dù có quen biết cá nhân.
