verb🔗ShareLật úp, bị lật, lật nhào. To overturn."The small boat capsized during the sudden storm. "Chiếc thuyền nhỏ bị lật úp trong cơn bão bất ngờ.nauticalsailingdisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLật úp, bị lật, làm lật. To cause (a ship) to overturn."The strong wind capsized the small sailboat. "Gió lớn đã làm lật úp chiếc thuyền buồm nhỏ.nauticalsailingdisastervehicleoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLật úp, bị lật, bị đổ nhào. (of knots) To deform under stress."The improperly tied knot on the swing set capsized when the child swung too high, becoming a tangled mess. "Cái nút thắt không đúng cách trên xích đu đã bị biến dạng hoàn toàn khi đứa trẻ đu quá cao, trở thành một mớ hỗn độn.nauticalsailingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc