verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc giấy bạc, gói giấy bạc. To cover or wrap with foil. Ví dụ : "She foiled the leftover pizza to keep it fresh in the refrigerator. " Cô ấy bọc giấy bạc miếng pizza thừa để giữ cho nó tươi trong tủ lạnh. material utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, làm thất bại. To prevent (something) from being accomplished. Ví dụ : "I was foiled by my superior" Tôi bị cấp trên cản trở nên không thể hoàn thành công việc. action outcome achievement plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, làm thất bại. To prevent (someone) from accomplishing something. Ví dụ : "They foiled my plans." Họ đã làm thất bại kế hoạch của tôi rồi. action achievement event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, ngăn chặn, cản trở. To blunt; to dull; to spoil. Ví dụ : "to foil the scent in hunting" Làm hỏng mùi hương trong cuộc đi săn. outcome action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm đạp, chà đạp. To tread underfoot; to trample. Ví dụ : "The children foiled the fallen leaves, enjoying the crunching sound as they walked through the park. " Bọn trẻ giẫm đạp lên những chiếc lá rụng, thích thú với tiếng lá kêu răng rắc khi chúng đi dạo trong công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai triển. To expand a product of two or more algebraic expressions, typically binomials. Ví dụ : "The math student foiled the expression (x + 2)(x - 3) to get x² - x - 6. " Bạn học sinh toán đó đã khai triển biểu thức (x + 2)(x - 3) để được x² - x - 6. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn. To defile; to soil. Ví dụ : "The toddler foiled his new shirt with mud while playing in the garden. " Đứa bé làm bẩn chiếc áo mới dính đầy bùn khi chơi ngoài vườn. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc giấy bạc. Having a foil. Ví dụ : "The foiled chocolate bar was easier to open than the unwrapped one. " Thanh sô-cô-la bọc giấy bạc thì dễ mở hơn thanh không bọc. character literature story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc