Hình nền cho foiled
BeDict Logo

foiled

/fɔɪld/

Định nghĩa

verb

Bọc giấy bạc, gói giấy bạc.

Ví dụ :

Cô ấy bọc giấy bạc miếng pizza thừa để giữ cho nó tươi trong tủ lạnh.