Hình nền cho cartography
BeDict Logo

cartography

/kɐː(ɹ)ˈtɔɡɹəfɪi̯/ /kɐɹˈtɒɡɹəfi/ /kɐː(ɹ)ˈtɔɡɹɘfɪi̯/ /kɑːˈtɒɡɹəfi/ /kɑɹˈtɑɡɹəfi/

Định nghĩa

noun

Bản đồ học, công tác vẽ bản đồ.

Ví dụ :

Trong lớp bản đồ học, sinh viên học cách tạo ra những bản đồ chi tiết về khuôn viên trường.
noun

Địa đồ học, bản đồ học.

Ví dụ :

Bài trình bày chi tiết của giáo sư về chính sách kinh tế thời hậu chiến đã cung cấp một cái nhìn tổng quan rõ ràng và sâu sắc về chủ đề phức tạp này.