adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được phân loại, Đã được sắp xếp. Sorted, classified. Ví dụ : "The cataloged files made finding the right document easy. " Các tập tin đã được phân loại giúp việc tìm tài liệu phù hợp trở nên dễ dàng. system organization process list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập danh mục, phân loại. To put into a catalogue. Ví dụ : "The librarian carefully cataloged all the new books, so patrons could easily find them in the system. " Người thủ thư cẩn thận lập danh mục tất cả sách mới để độc giả có thể dễ dàng tìm thấy chúng trên hệ thống. list organization business item technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập danh mục, phân loại. To make a catalogue of. Ví dụ : "The librarian cataloged the new books by genre and author. " Cô thủ thư đã lập danh mục các cuốn sách mới theo thể loại và tác giả. organization business list writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập danh mục, ghi vào danh sách. To add items (e.g. books) to an existing catalogue. Ví dụ : "The librarian cataloged the new books so students could easily find them. " Cô thủ thư đã lập danh mục cho những cuốn sách mới để học sinh có thể dễ dàng tìm kiếm. item list writing organization business work technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc