Hình nền cho categorical
BeDict Logo

categorical

/ˌkætəˈɡɔɹɪk(ə)l/

Định nghĩa

noun

Phạm trù, mệnh đề khẳng định.

A categorical proposition.

Ví dụ :

Câu "Tất cả chó đều là động vật có vú" là một mệnh đề phạm trù vì nó đưa ra một khẳng định dứt khoát về một nhóm đối tượng.
adjective

Tuyệt đối, dứt khoát, rõ ràng.

Ví dụ :

Thư viện sắp xếp sách theo một hệ thống phân loại dứt khoát dựa trên thể loại, chẳng hạn như tiểu thuyết, phi hư cấu và sách thiếu nhi.