verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ tọa, điều khiển, làm chủ tịch. To act as chairperson at; to preside over. Ví dụ : "The professor chaired the meeting about student feedback. " Giáo sư chủ tọa cuộc họp về phản hồi của sinh viên. organization business government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêng, vác trên vai. To carry in a seated position upon one's shoulders, especially in celebration or victory. Ví dụ : "After winning the national spelling bee, the champion was chaired around the auditorium by his jubilant classmates. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần quốc gia, nhà vô địch đã được các bạn học sinh reo hò khiêng trên vai đi một vòng quanh hội trường để ăn mừng chiến thắng. culture tradition entertainment action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao giải (ghế). To award a chair to (a winning poet) at a Welsh eisteddfod. Ví dụ : "The poet was chaired at the national Eisteddfod." Nhà thơ đã được trao giải ghế tại lễ hội Eisteddfod quốc gia. culture festival literature achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc