Hình nền cho chaired
BeDict Logo

chaired

/tʃeərd/ /tʃɛərd/

Định nghĩa

verb

Chủ tọa, điều khiển, làm chủ tịch.

Ví dụ :

Giáo sư chủ tọa cuộc họp về phản hồi của sinh viên.
verb

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần quốc gia, nhà vô địch đã được các bạn học sinh reo hò khiêng trên vai đi một vòng quanh hội trường để ăn mừng chiến thắng.