verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc họa, mô tả, bêu riếu. To depict someone or something a particular way (often negative). Ví dụ : "The news report unfairly characterises the protestors as violent troublemakers. " Bản tin đó đã không công bằng khi bêu riếu những người biểu tình như những kẻ gây rối bạo lực. language communication writing character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu biểu, đặc trưng, biểu thị. To be typical of. Ví dụ : "The messy desk characterises his disorganized work style. " Cái bàn bừa bộn là đặc trưng cho phong cách làm việc thiếu tổ chức của anh ấy. character quality tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, mô tả, tiêu biểu cho. To determine the characteristics of. Ví dụ : "The loud music and crowded dance floor characterises the nightclub. " Nhạc lớn và sàn nhảy đông đúc là những đặc điểm tiêu biểu của hộp đêm này. character quality style appearance aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc